VNJ Trang Sức Việt Cửa hàng Thiết kế Trang Sức mài đá Bảng Giá Vàng Ngày 16/01/2021 - VNJ Trang Sức Việt

Bảng thông tin tỷ giá vàng và ngoại tệ

Giá vàng SJC mua vào và bán ra ngày 16/01/2021

Khu vực Giá Mua Giá Bán
SJC Hồ Chí Minh 56.050 56.600
SJC Hà Nội 56.050 56.620
SJC Đà Nẵng 56.050 56.620
SJC Nha Trang 56.050 56.620
SJC Cà Mau 56.050 56.620
SJC Huế 56.020 56.630
SJC Bình Phước 56.030 56.620
SJC Miền Tây 56.050 56.600
SJC Biên Hòa 56.050 56.600
SJC Quãng Ngãi 56.050 56.600
SJC Long Xuyên 56.070 56.650
SJC Bạc Liêu 56.050 56.620
SJC Quy Nhơn 56.030 56.620
SJC Phan Rang 56.030 56.620
SJC Hạ Long 56.030 56.620
SJC Quảng Nam 56.030 56.620
Giá vàng cập nhật lúc 00:50 ngày 16/01/2021

Tỷ giá ngoại tệ mua vào và bán ra ngày 16/01/2021

Mã NT Tiền mặt Chuyển khoản Bán
USD 22,950.00 22,980.00 23,160.00
EUR 27,332.90 27,608.99 28,727.03
GBP 30,775.65 31,086.52 32,061.10
HKD 2,900.96 2,930.26 3,022.13
JPY 214.86 217.03 226.05
CHF 25,334.56 25,590.46 26,392.74
AUD 17,488.11 17,664.76 18,218.56
CAD 17,788.69 17,968.37 18,531.69
SGD 16,986.65 17,158.23 17,696.15
THB 680.02 755.58 783.96
Tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 00:50 ngày 16/01/2021