VNJ Trang Sức Việt Cửa hàng Thiết kế Trang Sức mài đá Bảng Giá Vàng Ngày 15/04/2021 - VNJ Trang Sức Việt

Bảng thông tin tỷ giá vàng và ngoại tệ

Giá vàng SJC mua vào và bán ra ngày 15/04/2021

Khu vực Giá Mua Giá Bán
SJC Hồ Chí Minh 54.900 55.300
SJC Hà Nội 54.900 55.320
SJC Đà Nẵng 54.900 55.320
SJC Nha Trang 54.900 55.320
SJC Cà Mau 54.900 55.320
SJC Huế 54.870 55.330
SJC Bình Phước 54.880 55.320
SJC Miền Tây 54.900 55.300
SJC Biên Hòa 54.900 55.300
SJC Quãng Ngãi 54.900 55.300
SJC Long Xuyên 54.920 55.350
SJC Bạc Liêu 54.900 55.320
SJC Quy Nhơn 54.880 55.320
SJC Phan Rang 54.880 55.320
SJC Hạ Long 54.880 55.320
SJC Quảng Nam 54.880 55.320
Giá vàng cập nhật lúc 06:25 ngày 15/04/2021

Tỷ giá ngoại tệ mua vào và bán ra ngày 15/04/2021

Mã NT Tiền mặt Chuyển khoản Bán
USD 22,950.00 22,980.00 23,160.00
EUR 26,756.06 27,026.32 28,153.82
GBP 30,953.22 31,265.88 32,246.07
HKD 2,894.94 2,924.18 3,015.85
JPY 205.61 207.69 216.36
CHF 24,447.82 24,694.77 25,468.95
AUD 17,198.74 17,372.46 17,917.09
CAD 17,944.00 18,125.25 18,693.48
SGD 16,807.42 16,977.19 17,509.43
THB 648.11 720.12 747.16
Tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 06:25 ngày 15/04/2021